THƯ MỤC SÁCH THƯ VIỆN - VIỆN NGHIÊN CỨU CHÂU ÂU (Tháng 10-2016)

15/10/2016


0901 / VCHAUAU / eng (US)

Microe conomics principles and policy / William J Baumol ; Blinder Alans . - New york : The dryden press haicourt barace college, 1994 . - 593 p. Nhan đề dịch : Những nguyên tắc và chính sách về kinh tế vi mô.

Từ khoá : Kinh tế, Kinh tế vĩ mô

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về kinh tế vĩ mô gồm 6 phần: I. Làm quen với kinh tế vĩ mô. II. Sự cần thiết của kinh tế vĩ mô với người sử dụng và doanh nghiệp. III. Hệ thống thị trường. IV. Sự phân bổ về thu nhập. V. Chính phủ với vấn đề kinh tế. VI. Thay đổi hệ thống kinh tế.

Ký hiệu kho : L 0625

 

0902 / VCHAUAU / eng (US)

Sociology a global perspective / Joan Ferrante . - New york : Wadsworth Publishing Compary, 1998 . - 543 p. Nhan đề dịch : Xã hội hoá: Một vấn đề toàn cầu

Từ khoá : Xã hội, Xã hội hoá

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 15 chương, nội dung lớn nhất là: 1. Vấn đề nhập cư. 3. Nghiên cứu những phương pháp về sự bùng nổ thông tin. 4. Về văn hoá. 5. Về xã hội. 6. ảnh hưởng của xã hội và cấu trúc của xã hội hiện thực. 7. Tổ chức xã hội. 8. Sự thay đổi về cơ cấu xã hội. 9. Phân tầng xã hội. 10. chủng tộc. 11. Giới tính. 12. Dân số và cuộc sống gia đình. 13. Giáo dục. 14. Tôn giáo. 15. Sự thay đổi xã hội.

Ký hiệu kho : L 0624

 

0903 / VCHAUAU / Eng (US)

The return to europe: The reintegration of eastern europe into the european economy / Alan Smith . - London : Macmillan press LTD, 2000 . - 215 p. Nhan đề dịch : Trở về Châu Âu

Từ khoá : Kinh tế, Thương mại, Thị trường EU, Đông Âu, Châu âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách nghiên cứu về khả năng của nền kinh tế phía Đông Âu trong áp lực cạnh tranh để tiến vào thị trường EU về thương mại, xuất khẩu lao động, trao đổi hàng hoá.

Ký hiệu kho : L 0329

 

0904 / VCHAUAU / Eng (US)

The european miracle environments, economies and geopolitics in the hirtory of europe and asia / Enc Jones . - New york : Cambridge university press, 2003 . - 301 p. Nhan đề dịch : Phép màu Châu Âu

 

Từ khoá : Kinh tế, Môi trường, Địa chính trị, Tập đoàn kinh tế, Thị trường kinh tế, Công nghệ, Châu Âu, Châu á, Trung Quốc, ấn Độ

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về các vấn đề như: Môi trường, kinh tế, địa chính trị trong lịch sử của Châu Âu và Châu á.  ở Châu Âu đi sâu vào các vấn đề như: Công nghệ, thị trường kinh tế. Đối với Châu á, cuốn sách nhấn mạnh các mối quan hệ giữa các tập đoàn kinh tế lớn với các nước: Trung Quốc, Ân Độ...

Ký hiệu kho : L 0735

 

0905 / VCHAUAU / Eng

Napoleon / R.S Alexander . - London : Arnold, 2001 . - 273 p. Nhan đề dịch : Napoleon

Từ khoá : Lịch sử, Nhân vật lịch sử , Napoleon, Pháp

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về những bí mật về tiểu sử của Napoleon; Danh tiếng về cuộc cách mạng của Napoleon trong thế kỷ 19, 20 và hình ảnh về con người vĩ đại ấy trong văn học.

Ký hiệu kho : L 0732

 

0906 / VCHAUAU / Eng

Internationalization in central and eastern europe / Marin Alxandrov Marinov . - London : Ashgate, 2002 . - 247 p. Nhan đề dịch : Quốc tế hoá ở Trung Và Đông Âu

Từ khoá : Kinh tế, Quốc tế hoá, Trung Âu, Đông Âu, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách đề cập đến vấn đề quốc tế hoá ở phía Trung và Đông Âu, quốc tế hoá trong nền kinh tế quốc gia, trong các ngành kinh tế và các vấn đề quốc tế hoá ở các công ty.

Ký hiệu kho : L 0728

 

0907 / VCHAUAU / Eng

Louis XVI. The silent king / Jonh Hardman . - London : Arnold, 2000 . - 224 p. Nhan đề dịch : Vua Louis 16

Từ khoá : Lịch sử, Nhân vật lịch sử, Cách mạng Pháp, Louis XVI, Pháp

Giới thiệu ND : Cuốn sách viết về danh tiếng của Louis XVI. Một vị vua dưới cái nhìn của những nhà nghiên cứu lịch sử. Cuốn sách gồm 2 phần: phần I. Louis XVI và hệ thống chính trị- xã hội của Pháp trước cách mạng 1789. Phần II. Louis XVI và cuộc cách mạng Pháp.

Ký hiệu kho : L 0736

 

0908 / VCHAUAU / Eng

World politics 97/98 / Helen E Purkitt . - New york : Dushkin/ Mc geaw. hill, 1997 . - 272 p. Nhan đề dịch : Chính trị thế giới 97/98

Từ khoá : Chính trị, Quan hệ quốc tế, Thế giới

Giới thiệu ND : Cuốn sách bao gồm các vấn đề: Xu hướng thay đổi về tình hình chính trị trong thế kỷ 21; Phản ánh trước sự thay đổi về cấu trúc của hệ thống quốc tế gồm 5 khu vực: Miền tây Hemisphere, liên bang Xô Viết trước đây, Tây Âu, khu vực Thái Bình Dương và phía đông Châu Phi.

Ký hiệu kho : L 0626

 

0909 / VCHAUAU / Eng

Public enterprise in mixeed economies- Srme maceo- Economic aspects / Robert H Floyd; Gray Clive S; Short R.P . - Washington : International monetary, 1984 . - 196 p. Nhan đề dịch : Doanh nghiệp nhà nươc trong nền kinh tế hỗn hợp một vài khia cạnh kinh tế vĩ mô.

Từ khoá : Kinh tế, Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp, Kinh tế vĩ mô

Giới thiệu ND : Cuốn sách đề cập đến một số khia cạnh kinh tế vĩ mô ở các quốc gia  mà doanh nghiệp nhà nước vẫn đóng vai trò chủ đạo như: Hoạt động tổng thể, phân nhóm công nghiệp, cá thể doanh nghiệp.

Ký hiệu kho : L 0760

 

0910 / VCHAUAU / Eng

Northern ireland: Conflict and change / Jonathan Tonge . - London : Pearson education limited, 2002 . - 246 p. Nhan đề dịch : Miền Bắc Ireland: Xung đột và thay đổi

Từ khoá : Chính trị, Lịch sử, Xung đột chính trị, Hoà bình, Bắc Ireland

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về chính trị và lịch sử miền bắc Ireland với cuộc xung đột và tình hình chính trị đương thời. Nó cung cấp một sự mô tả khá chi tiết về sự nổ lực để sáng tạo một nền hoà bình cuối cùng ở bắc Ireland, đánh giá xem là những rào cản đối với việc giải quyết những xung đột này có được đổ bỏ hay không.

Ký hiệu kho : L 0737

 

0911 / VCHAUAU / Eng

The european union and enlargement. The case of cypeus / George Christou . - New york : Palgrave macmillan, 2004 . - 224 p. Nhan đề dịch : Liên minh Châu Âu và việc mở rộng trường hợp đảo Síp

Từ khoá : Mở rộng EU, EU, Hội nhập kinh tế, Châu Âu, Đảo Síp

Giới thiệu ND : Cuốn sách giới thiệu khái quát về các quốc gia trong khối liên minh Châu Âu, sự phức tạp trong bối cảnh lịch sử, sức mạnh tổng hợp các quốc gia liên bang: Thổ Nhĩ Kỳ, hy Lạp...

Ký hiệu kho : L 0739

 

 

0913 / VCHAUAU / eng

Socioeconomic democracy: An advanced socioeconomic system / ERobley George . - London : Praeger, 2002 . - 305 p. Nhan đề dịch : Nền dân chủ kinh tế xã hội

Từ khoá : Xã hội, Dân chủ, Kinh tế

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 12 chương: 1. Giải thích nền dân chủ kinh tế xã hội là gì. 2. Định nghĩa và nêu yêu cầu mỗi mặt của tổng thu đảm bảo cá nhân. 3. Giới thiệu và quan tâm đến mức tối đa cho phép đối với tài sản cá nhân. 4. Nét chung về chế độ dân chủ. 5. Một vài sự báo hiệu về qui mô của khả năng thay đổi của nền dân chủ kinh tế- xã hội. 6. Khái quát những cách hiểu về nền kinh tế- xã hội. 7. Mối quan hệ, sự giống và khác nhau giữa nền dân chủ kinh tế - xã hội và hồi giáo. 8. Vấn đề quan trọng của sự thúc đẩy và sự tư lợi. 9. Các chính sách khả thi. 10. Lợi nhuận tài chính và giá cả. 11. Xem xét những chính sách chính trị khả thi và việc thực hiện chính sách đó. 12. Những kết quả tốt của nền dân chủ kinh tế - xã hội.

Ký hiệu kho : L 0776

 

0914 / VCHAUAU / Eng

The europen administraire elite / Jonh A Armstrong . - London : Princeton university press, 1973 . - 406 p. Nhan đề dịch : Tài năng hành chính của EU

Từ khoá : Chính trị, Xã hội, Hành chính

Giới thiệu ND : Cuốn sách bao gồm 14 nội dung chính liên quan đến những người trong xã hội làm công tác hành chính, có tầm quan trọng nhất thuộc Liên minh Châu Âu và các vấn đề đặt ra trong xã hội như: Vấn đề gia đình, giáo dục...

Ký hiệu kho : L 1031

 

0915 / / eng

Politics in voestern europe: A comparative analy sis / Gorelon Smith . - England : Dartmaouth publishing compary limited, 1898 . - 400 p. Nhan đề dịch : Nền chính trị ở chính trị của phía tây Châu Âu: So sánh phân tích.

Từ khoá : Chính trị, Đảng phái chính trị, Tự do dân chủ, Dân chủ, Tây Âu, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách có nội dung chủ yếu về chính trị ở phía tây Châu Âu. Từ đó giới thiệu về nền chính trị của nền tự do dân chủ, về chính trị và xã hội, những hội đồng và chính phủ...

Ký hiệu kho : L 1064

 

0916 / VCHAUAU / Eng

Rational legitimacy: A theory of political surpport / Rogowski Ronald . - London : Princeton university press, 1974 . - 313 p. Nhan đề dịch : Tính hợp pháp của vấn đề xây dựng lại nền chính trị: Lý thuyết về sự ủng hộ chính trị.

Từ khoá : Xã hội, Chính trị, Đảng phái chính trị

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 5 phần: I. Khung cảnh chung cho sự lựa chọn hiến pháp: Chân lý, nhiệm kỳ, kí hiệu cơ bản... II. Có thể xảy ra sự thay đổi toàn bộ xã hội. III. Mâu thuẫn giữa các bè phái xã hội. IV. Sự chia cắt xã hội. V. Hệ thống xã hội lẫn lộn và ảnh hưởng của sự thay đổi xã hội.

Ký hiệu kho : L 1035

 

0917 / VCHAUAU / Eng

Providential democracy: An essay on contenporary equality / Dominique Schnapper . - New Jersey : Transaction publishers, 2006 . - 235 p. Nhan đề dịch : Màn chắn của nền dân chủ: Một bài luận về sự bình đẳng đương thời

Từ khoá : Chính trị, Dân chủ, Nước cộng hoà, Lịch sử, Thế kỷ 20

Giới thiệu ND : Cuốn sách có nội dung sau: Những con người đầy năng lực của nền dân chủ. Một tính nóng vội với sự thừa nhận có giới hạn. Nguyện vọng về quyền tự trị. Những người có tài biện chứng về sự công bằng và tính xác thực. Kết thúc của" Người cộng hoà bởi Drvine Right".

Ký hiệu kho : L 1027

 

0918 / VCHAUAU / Eng

Participation and democratic theory / Carole Pateman . - London : Cambridge university press, 1970 . - 122 p. Nhan đề dịch : Sự tham dự và lý thuyết nền dân chủ

Từ khoá : Chính trị, Dân chủ, Đảng dân chủ, Yugoslavia

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 6 phần: I. Những lý thuyết của nền dân chủ gần đây và "huyền thoại cổ điển". II. Rousseau, John Stuart Mill and G.D.H.Cole: Những người tham gia vào lý thuyết nền dân chủ. III. Khả năng phán đoán về hiệu quả chính trị và sự tham gia vào nơi làm việc. IV. "Sự tham dự" và "Nền dân chủ" trong nền công nghiệp. V. Bản thân ban quản lý làm việc tại Yugoslavia. VI. Phần cuối.

Ký hiệu kho : L 1053

 

0919 / VCHAUAU / Eng

The wind of the hundred days / Jagdish Bhagwati . - London : The mit press cambridge, 2002 . - 383 p. Nhan đề dịch : Sóng gió trong vòng trăm ngày

Từ khoá : Chính trị, Chính sách chính trị, Tổng thống, Toàn cầu hoá, Bill Clinton, Mỹ

Giới thiệu ND : Cuốn sách là những bài luận về chính sách cộng đồng, ông Jagdish Bhagwati áp dụng những phương kế của riêng ông và cách dễ bị ảnh hưởng của người chủ trương đảng chú ý nhất là ông chỉ rõ sự thật về vụ Scăngdal của Clinton trong sự quản lý công việc tồn, kết quả của sự nghịch biện trong nước về chính sách thành công với bi thảm ở mặt trận bên ngoài.

Ký hiệu kho : L 1042

 

0920 / VCHAUAU / Eng

States and social revolutions: A comparative and lysis of France, Russia and China / Theda Skocpol . - Anh, Mỹ, Melboume : Cambridge university press, 1979 . - 407 p. Nhan đề dịch : Các quốc gia và các cuộc cách mạng xã hội sự so sánh, phân tích của các nước: Pháp, Nga, Trung Quốc

Từ khoá : Xã hội, Chính sách xã hội, Cách mạng xã hội, Pháp, Nga, Trung Quốc

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 2 phần: Phần I. Nguyên nhân của cuộc cách mạng xã hội ở Pháp, Nga, Trung Quốc. Phần II. Kết quả của cuộc cách mạng xã hội ở Pháp, Nga, Trung Quốc.

Ký hiệu kho : L 1030

 

0921 / VCHAUAU / Eng

The future of American politics / Samuel Lubell . - New york : Harper  Brothers, 1952 . - 285 p. Nhan đề dịch : Tương lai của chính trị nước Mỹ

Từ khoá : Chính trị, Chính sách chính trị, Chủ nghĩa biệt lập, Mỹ

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về tương lai chính trị của nước Mỹ bao gồm các nội dung chính như sau: Định hướng cho các vấn đề liên quan đến chính trị. Con người đã mua thời gian. Sự trỗi dậy của thành phố Mỹ. Sự xuất hiện trở lại của biên giới. Những cảm xúc thương yêu đối với người dân, sự bảo tồn cho cuộc cách mạng, huyền thoại về chủ nghĩa biệt lập...

Ký hiệu kho : L 1019

 

0922 / VCHAUAU / Eng

Coercion, capital and european stater 990- 992 / Charles Tilly . - Cambride MA and Oxford UK : Blackwell, 1992 . - 271 p. Nhan đề dịch : Sự ép buộc, thủ đô và các nước Châu Âu

Từ khoá : Lịch sử, Chính trị, Lãnh thổ quốc gia, Chiến tranh, Đô thị hoá, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về các thành phố và các nước trong lịch sử thế giới. Sự hình thành và phát triển của thành phố và các nước Châu Âu. Thời kỳ chiến tranh và quá trình đô thị hoá xây dựng đất nước trong thời bình.

Ký hiệu kho : L 1024

 

0923 / VCHAUAU / Eng

Aesthetic realism and answer to racism . - New york : Orange angle press, 2004 . - 239 p. Nhan đề dịch : Trương phái hiện thực thẩm mỹ và câu trả lời cho chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

 

Từ khoá : Triết học, Trường phái hiện thực, Con người, Thẩm mỹ, Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Giới thiệu ND : Cuốn sách bao gồm những chủ đề về trường phái hiện thực thẩm mỹ được viết bởi các tác giả Alice Bernstein và một số tác giả khác. Phương pháp giảng dạy trường phái hiện thực thẩm mỹ.

Ký hiệu kho : L 1023

 

0924 / VCHAUAU / Eng (US)

Africa in history themes and out lines / Basil Davidson . - New york : Macmillan publishing co.Inc, 1974 . - 341 p. Nhan đề dịch : Lịch sử Châu Phi Những chủ đề và hình dáng

Từ khoá : Lịch sử, Văn minh, Thuộc địa, Giải phóng, Dân tộc, Châu Phi, Ai Cập

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày lịch sử của Châu Phi - từ những thời điểm lớn nhất cho những kỷ nguyên hiện đại, ngày nay qua một số nội dung: Những nền văn minh cổ xưa ở Châu Phi; Sự truyền bá của đạo hồi và đạo cơ đốc; Các bộ lạc và tôn giáo, việc buôn bán nô lệ, chủ nghĩa đế quốc vào thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20; Đấu tranh giành độc lập sau 1945, giai đoạn qua độ từ 1964.

Ký hiệu kho : L 1022

 

0925 / VCHAUAU / Eng (US)

The european right: A historical profle / Ragger Hans; Weber Eugen . - California : University of california, 1965 . - 589 p. Nhan đề dịch : Châu Âu một hình bóng lịch sử luôn đúng

Từ khoá : Chính trị, Đảng phái chính trị, EU, Châu Âu, Anh, Pháp, Bỉ, Tây Ban Nha, ý, Đức, áo, Hungary, Phần Lan, Nga, Rumani

Giới thiệu ND : Cuốn sách giới thiệu một cách sơ lược về quyền lực của những đảng phái cách hữu ở một số quốc gia thuộc Châu Âu như: Anh, Pháp, Đức, ý, Nga...

Ký hiệu kho : L 1020

 

0926 / VCHAUAU / Eng (US)

The open society its enemies / Karl R Popper . - Brinceton : New Jersey priceton university press, 1950 . - 732 p. Nhan đề dịch : Thời kỳ xã hội mở cửa và kẻ thù của nó 

Từ khoá : Triết học, Học thuyết, Xã hội, Trường phái triết học

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 2 phần: Phần I. Sự ảnh hưởng mạnh của học thuyết Plato. Phần II. Lời tiên tri về vấn đề thuỷ triều lên cao.

Ký hiệu kho : L 1021

 

0927 / VCHAUAU / Eng (US)

Assisting development in a changing world . - Boston : harvard institute of internationl development, 1997 . - 533 p. Nhan đề dịch : Trợ giúp phát triển trong một thế giới chuyển đổi

Từ khoá : Ngoại giao, Quan hệ quốc tế, Chính trị, Châu Phi, Châu á, Châu Mỹ Latinh, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách bao gồm lời giới thiệu và 5 phần nội dung chính: I. Phần khái quát. II. Điều chỉnh cấu trúc: Nói về chính sách cải cách kinh tế ở Indonesia. III. Mục tiêu cải cách công nghiệp. IV. Chương trình về môi trường và xã hội. V. Nghiên cứu khả năng tạo dựng và những sáng kiến mới: Viện nghiên cứu chính sách giảng dạy, đào tạo và chương trình chính sách công.

Ký hiệu kho : L 1060

 

0928 / VCHAUAU / Eng (US)

Pension reform in southeastern europe / Robert Holzmann; Mackellar Landis, Repansek Jana . - Washington, D.C : The world banic, 2009 . - 381 p. Nhan đề dịch : Cải cách tiền lương ở đông nam Châu Âu

Từ khoá : Tài chính, Cải cách tài chính, Thị trường tài chính, Cải cách tiền lương, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 3 phần chính: I. Định hình phạm vi hoạt động. II. Sự nhất trí và liên kết trong công cuộc cải cách. III. Những tuyên bố của đất nước nhóm người được chọn và để phỏng vấn để cải cách tài chính và cải cách tiền lương.

Ký hiệu kho : L 1070, L 1071

 

0930 / VCHAUAU / Eng (US)

All, here and now: Back poloics in south afcica in the 1980 / Tom Lodge; Nasson Bill . - South Africa : Ford foundation-foreign policy association, 1991 . - 414 p. Nhan đề dịch : Quá khứ, hiện tại và bây giờ: Nền chính trị đen ở phía nam Châu Phi những năm 1980

Từ khoá : Chính trị, Nền Dân chủ, Nam Phi

Giới thiệu ND : Cuốn sách có nội dung gồm 3 phần chính: Phần I. Sự đi lên của mặt trận Liên hợp dân chủ. Phần II. Cuộc khởi nghĩa mặt trận liên hợp nền dân chủ. Phần III. Những quyền lực khác của chính trị.

Ký hiệu kho : L 1052

 

0931 / VCHAUAU / Eng (US)

The real and the ideal essays on international relations in honor of richard H. Ullman / Lake Anthony; Ochmanek David . - New york : Rowman  Littefeld publishers, Inc, 2001 . - 323 p. Nhan đề dịch : Thực tế và lý tưởng

Từ khoá : Ngoại giao, Chính trị, Quân sự, Quan hệ quốc tế, Thời kỳ sau chiến tranh lạnh, Chính sách đối ngoại, Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Đức, Đài Loan

Giới thiệu ND : Cuốn sách bao gồm một số bài viết về mối quan hệ quốc tế với uy tín của Richard H. Ullman - Một giáo viên, một học giả, một nhà báo có ảnh hưởng rộng trong lĩnh vực an ninh - chính trị hơn 40 năm qua. Cuốn sách đề cập đến một số vấn đề như: ảnh hưởng từ những thay đổi trên trường quốc tế đối với chủ quyền quốc gia, quân đội và sức mạnh của quân đội, những thay đổi về phòng thủ chính trị, thay đổi về những mối quan hệ trong và sau thời kỳ chiến tranh lạnh.

Ký hiệu kho : L 1026

 

0932 / VCHAUAU / Eng (US)

Distortions to agricultural in centives in europe's transition econonies / Kym Andersen; Swinnen Johan . - Wasington : The world bank, 2008 . - 379 p. Nhan đề dịch : Sự bóp méo về vật khích lệ nông nghiệp sự chuyển biến nền kinh tế Châu Âu.

Từ khoá : Nông nghiệp, Chính sách nông nghiệp, Chuyển đổi kinh tế, Chính sách thương mại, EU, CIS, Cộng đồng các quốc gia độc lập, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách có nội dung gồm 3 phần chính: Phần I. Lời giới thiệu chung trong báo cáo của ngân hàng thế giới về chính sách của các nước Đông Âu và các nước thuộc liên bang Nga. Phần II. Các nước thành viên mới EU ở phía Đông Âu như: Thổ Nhĩ Kỳ. Phần III. Cộng đồng các quốc gia độc lập như: Ucraina, Kazakhstan, Đảo Síp.

Ký hiệu kho : L 1074, L 1075

 

0934 / VCHAUAU / Eng (US)

Globalization and technology absorption in Europ and central asia . - Wasington, Dc : The World Bank, 2008 . - 123 p. Nhan đề dịch : Toàn cầu hoá và sự thu hút công nghệ ở Châu Âu và Trung á

Từ khoá : Thương mại, Kinh tế, Công nghệ, Toàn cầu hoá, Đầu tư trực tiếp nước ngoài, FDI, Châu á, Trung á

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 4 phần chính: Phần I: Giới thiệu chung. Phần II: Sáng chế  như chỉ mục của hoạt động công nghệ trong khu vực ECA. Phần III: Liên kết thu hút tri thức thương mại và FDI. Phần IV: FDI thông qua công ty đã ảnh hưởng như thế nào tới việc thu hút công nghệ? một nghiên cứu ngành thương mại Serbi.

Ký hiệu kho : L 1080, L 1081

 

0936 / VCHAUAU / Eng (US)

Weather and Climate services in Europe and Central Asia . - Wasington, Dc : The World bank, 2008 . - 79 p. Nhan đề dịch : Các dịch vụ về khí hậu và thời tiết của Châu Âu và Trung á

Từ khoá : Môi trường, Khí hậu, Thời tiết, NMHS, Dịch vụ khí tượng học và thuỷ điện học quốc gia, Châu á, Trung á

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 5 nội dung chính: Động cơ và công cụ nghiên cứu; Bộ phận hưởng lợi ích của dự báo thời tiết; Các rủi ro về khí hậu; Khả năng quốc gia và khu vực của ECA, NMHS; Lợi ích kinh tế từ việc hiện đại hoá NMHS. Ngoài ra còn có lời nói đầu, bảng giải thích từ viết tắt và 5 trang kình màu in phụ lục ở cuối cuốn sách.

Ký hiệu kho : L 1082

 

0937 / VCHAUAU / Eng (US)

Social movement / Rudolf Heberle . - New York, Dc : Appletion century cofts, inc, 2008 . - 478 p. Nhan đề dịch : Sự chuyển đổi xã hội

Từ khoá : Xã hội, Chuyển đổi xã hội, Chính trị, Chính trị, Đảng phái chính trị

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 7 vấn đề sau: 1. ý tưởng trong sự chuyển đổi xã hội; 2. Khoa học xã hội của sự chuyển đổi xã hội và các đảng phái chính trị; 3. Sự thành lập xã hội; 4. Sinh thái học và phương pháp phân tích định lượng;  5. Cấu trúc và tổ chức của sự chuyển đổi xã hội và các đảng phái chính trị; 6. Mưu kế và chiến lược; 7. Chức năng của các đảng phái chính trị và sự chuyển đổi xã hội.

Ký hiệu kho : L 1063

 

0938 / VCHAUAU / Eng (US)

Weather and Climate services in Europe and Central Asia . - Wasington, Dc : The World bank, 2008 . - 79 p. Nhan đề dịch : Các dịch vụ về khí hậu và thời tiết của Châu Âu và Trung á

Từ khoá : Môi trường, Khí hậu, Thời tiết, NMHS, Dịch vụ khí tượng học và thuỷ điện học quốc gia, Châu á, Trung á

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 5 nội dung chính: 1. Động cơ và công cụ nghiên cứu; 2. Bộ phận hưởng lợi ích của dự báo thời tiết; 3. Các rủi ro về khí hậu; 4. Khả năng quốc gia và khu vực của ECA, NMHS; 5. Lợi ích kinh tế từ việc hiện đại hoá NMHS.

Ký hiệu kho : L 1083

 

0939 / VCHAUAU / Eng (US)

Structure and Process in moderm societies / Talcett Parsons . - Illinois : The fee press ò Glencee, 1960 . - 344 p. Nhan đề dịch : Cấu trúc và quá trình phát triển trong xã hôi hiện đại

Từ khoá : Xã hội, Chính sách xã hội, Chính trị, Kinh tế

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 4 phần chính: 1. Phân tích của tổ chức chính thức; 2. Cấu trúc xã hội và phát triển kinh tế; 3. Cấu trúc và tiến trình trong hệ thống chính trị; 4. Điều chỉnh cấu trúc của vài chức năng xã hội.

Ký hiệu kho : L 1029

 

0940 / VCHAUAU / Eng (US)

Patterns of Political participation in Italy/ Giorgio Galli, Alfonso Prandi . - New haven and london : Yale University press, 1970 . - 364 p. Nhan đề dịch : Mô hình của Đảng cộng sản ở Italy

 

Từ khoá : Chính trị, Đảng phái chính trị, Đảng cộng sản, Bầu cử quốc hội, Đảng dân chủ cơ đốc giáo, Năm 1948-1963, Italy

Giới thiệu ND : Cuốn sách là sự lý giải, phân tích của tác giả về sự liên kết của chính phủ Italy trong 4 cuộc bầu cử từ năm 1948 - 1963, cấu trúc của Đảng với sự ủng hộ của quần chúng, mối quan hệ giữa 2 Đảng và các tổ chức khác, vai trò của Đảng với chính quyền địa phương.

Ký hiệu kho : L 1028

 

0941 / VCHAUAU / Eng (US)

The tragedy political theory / J. Perter Euben . - New Jersey : Princeton university press, 1990 . - 314 p. Nhan đề dịch : Bi kịch của học thuyết chính trị

Từ khoá : Chính trị, Học thuyết chính trị, Chính phủ, EU, Hy Lạp

Giới thiệu ND : Cuốn sách ngoài phần mở đầu và phụ lục gồm 9 chương nằm trong 4 phần nội dung chính: 1. Giới thiệu chung; 2. Bi kịch Hy Lạp và học thuyết chính trị; 3. Học thuyết và bi kịch chính trị; 4. Kết luận.

Ký hiệu kho : L 1025

 

0942 / VCHAUAU / Eng (US)

Multiple Identities of the Middle east / Bernard lewis . - NewYork : Schoken Books, 1998 . - 162 p. Nhan đề dịch : Sự phức tạp của quá trình hợp nhất ở Trung Đông

Từ khoá : Lãnh thổ, Địa lý, Quốc gia, Trung Đông

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 9 phần: Định nghĩa về Trung Đông; Tôn giáo; Chủng tộc và ngôn ngữ; Quốc gia; Dân tộc; Chính quyền; Biểu tượng.

Ký hiệu kho : L 1046

 

0943 / VCHAUAU / Eng (US)

New Revelations of the America befor Columbus 1491 / Charles C Mann . - New york : Alfred A Knoff, 2005 . - 462 p. Nhan đề dịch : Sự phát hiện mới của người Mỹ trước Columbus

Từ khoá : Lịch sử, Khảo cổ học, Văn minh, Châu Mỹ, Columbus

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm lời giới thiệu và 3 phần nội dung chính: 1. Những con số không nguồn gốc; 2. Những bất đồng cũ; 3. Vùng đất với những con số. Phần cuối cuốn sách thêm chú giải và bảng tra danh mục.

Ký hiệu kho : L 1043

 

0944 / VCHAUAU / Eng (Mỹ)

Nation- building and democratization in Thailand A political history / Prudhisan JumbalaChulalongkorn University social research institute, 1992 . - 144 p. Nhan đề dịch : Tầm vóc quốc gia và quá trình dân chủ hoá ở Thái Lan. Lịch sử một nền chính trị

Từ khoá : Chính trị, Dân chủ hoá, Dân chủ, Lịch sử chính trị, Năm 1978, Thái Lan, Châu á

Giới thiệu ND : Cuốn sách nghiên cứu và trình bày về lịch sử hình thành và phát triển của chính trị Thái Lan đến năm 1978.

Ký hiệu kho : L 1038

 

0945 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Women in early Modern Polish society, against the European background / Maria Bogucka . - Ashgate : , 2004 . - 192 p. Nhan đề dịch : Phụ nữ trong buổi đầu xã hội Ba Lan hiện đại, đối lập lại bối cảnh xã hội Châu Âu hiện nay

Từ khoá : Xã hội, Phụ nữ, Tôn giáo, Văn hoá, Chính trị, Kinh tế, EU, Ba Lan, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 8 phần chính nói về vị trí của người phụ nữ và các vấn đề liên quan đến đời sống của người phụ nữ trong buổi đầu xã hội Ba Lan hiện đại. 1. Các giai đoạn trong cuộc sống của người phụ nữ. 2. Phụ nữ và đời sống kinh tế. 3. Phụ nữ và tôn giáo. 4. Cuộc tranh luận lớn về phụ nữ. 5. Các khuôn mẫu hành vi của phái nữ. 6. Phụ nữ và văn hoá. 7. Phụ nữ và đời sống chính trị. 8. Phụ nữ Ba Lan trong so sánh bối cảnh.

Ký hiệu kho : L 0857

 

0946 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Improving the Quality of East and West European Public Services / Elke Loffler, Mirko Vintar . - Burlington : Ashgate, 2004 . - 259 p. Nhan đề dịch : Cải thiện chất lượng dịch vụ công cộng của Đông và Tây Âu

Từ khoá : Xã hội, Dịch vụ công cộng, Quản lí xã hội, Đông Âu, Tây Âu, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 4 phần chính bàn về vấn đề cải thiện chất lượng, dịch vụ công cộng ở Đông và Tây Âu. Cụ thể là: 1. Giới thiệu chung. 2. Thực hiện quản lí chất lượng trong cung cấp dịch vụ. 3. Tính hữu ích của các hệ thống kiểm định chất lượng để cải tiến dịch vụ công cộng. 4. Sự tham gia của chính quyền và công dân là cách tiếp cận mới đối với chất lượng dịch vụ công cộng.

Ký hiệu kho : L 0862

 

0947 / VCHAUAU / Eng (Mỹ)

French history since Napoleon / Martin.S Alexander . - Arnold : , 1999 . - 434 p. Nhan đề dịch : Lịch sử nước Pháp từ thời Napoleon

Từ khoá : Lịch sử, Chính trị, Dân chủ, Lịch sử dân tộc, Văn hoá, Xã hội, Thế kỷ 19, Thế kỷ 20, Cách mạng, Napoleon, Pháp, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách mô tả lại bối cảnh lịch sử nước Pháp từ thời Napoleon cai trị, được trình bày thành 16 phần chính sau: 1. Cách mạng, sự khôi phục và vượt lên: sự thay đổi, kế thừa di sản lâu dài và liên tục. 2. Phát minh chính trị. 3. Xã hội và con người trong thế kỷ 19.  4. Paris so với các tỉnh khác: chủ nghĩa vùng và sự tái thiết lập trung tâm trọng điểm từ 1789. 5. Phụ nữ, nền cộng hoà và lịch sử chính trị. 6. Các quan điểm chính trị và nhà thờ công giáo La Mã ở Pháp thế kỷ 20. 7. "Câu hổi của người Do Thái". 8. Sự mâu thuẫn của các quan niệm: tư tưởng chính trị, sự tri thức và ý nghĩa của "Frence".  9. 1940 và sự xung đột giữa hai nền dân chủ ở Pháp. 10. Sự đổi mới, đàn áp và sự phản kháng. 11. Sự phòng thủ của Pháp: Chính sách đối ngoại và các nhiệm vụ an ninh trong những năm 1850-1990. 12. Sự mâu thuẫn của nền văn hoá Pháp. 13. Những gì về người lao động? liên kết buôn bán trong gần thế kỷ. 14. Không lạc hậu nhưng có sự khác biệt? Cuộc thảo luận công khai ở Pháp về" Sự chậm phát triển kinh tế". 15. Nền kinh tế Pháp từ năm 1930. 16. Từ chủ nghĩa thực dân đến hậu chủ nghĩa thực dân: đế quốc Pháp từ thời Napoleon.

Ký hiệu kho : L 0774

 

0948 / VCHAUAU / Eng (Mỹ)

British political life in the twentieth century / Keith Robbins . - Oxford : Blackwell, 1990 . - 449 p. Nhan đề dịch : Đời sống chính trị Anh trong thế kỷ XX

Từ khoá : Từ điển, Chính trị, Chính trị gia, Nhân vật nổi tiếng, Thế kỷ XX, Anh, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách cung cấp thông tin về sự nghiệp và đời sống chính trị của các nhân vật tiêu biểu ở Anh trong thế kỷ 20, trung tâm chính là các chính trị gia và đặc biệt là những người giữ chức vụ quan trọng trong chính phủ hoặc trong các chính Đảng. Họ là các nhà lãnh đạo giáo hội, người môi giới, công chức, quân dân, các nhà khoa học, công đoàn viên, nhà văn và gia đình hoàng gia.

Ký hiệu kho : L 0502

 

0949 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Local Governance in Western European / Peter John . - London : Sage, 2001 . - 202 p. Nhan đề dịch : Quản lí địa phương ở Tây Âu

Từ khoá : Chính trị, Chính quyền địa phương, Quản lí địa phương, Dân chủ, Thể chế chính trị, Tây Âu, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 9 phần chính bàn về vấn đề quản lí địa phương của các chính quyền địa phương ở Tây Âu. Cụ thể là: 1. Từ chính quyền địa phương đến quản lí địa phương. 2.Hệ thống chính quyền địa phương ở Tây Âu. 3. Các tổ chức địa phương ở Tây Âu. 4. Châu Âu hoá quản lí các tiểu vương quốc. 5. Tư nhân và quản lí cộng đồng mới. 6. Sự hình thành thể chế và chủ nghĩa vùng. 7. Ban lãnh đạo và điều hành các địa phương. 8.Đổi mới nền dân chủ địa phương. 9. Kết luận.

Ký hiệu kho : L 0872

 

0950 / VCHAUAU / Eng (Anh)

European Environmental Law / Ludwing Kramer . - Burlington : Ashgate, 2003 . - 508 p. Nhan đề dịch : Luật môi trường ở Châu Âu

Từ khoá : Pháp luật, Môi trường, Luật môi trường, Chính sách môi trường, Chính sách pháp luật, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách phân tích các vấn đề liên quan đến luật môi trường và việc thi hành luật môi trường ở Châu Âu. Cuốn sách được trình bày thành 3 phần sau: 1. Châu Âu hoá chính sách và luật môi trường. 2.Ưng dụng và thi hành luật môi trường của Châu Âu. 3. Nâng cao tiêu chuẩn môi trường tại Châu Âu.

Ký hiệu kho : L 0871