THƯ MỤC SÁCH THƯ VIỆN - VIỆN NGHIÊN CỨU CHÂU ÂU (Tháng 12-2016)

22/12/2016


Giới thiệu sách tháng 12/2016

 

0951 / VCHAUAU / Eng (Anh)

The European tradition in qualitative cesearch. T.1 / Raymond Boudon, Mohamed Cherkaoui, Pierre Demeulenaere . - London : Sage, 2003 . - 346 p. Nhan đề dịch : Truyền thống Châu Âu trong nghiên cứu định tính

Từ khoá : Chính trị, Xã hội, Phương pháp nghiên cứu, Nghiên cứu định tính, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách là một trong những tập của bộ sách"Truyền thống Châu Âu trong nghiên cứu định tính". Bộ sách đã đưa ra hàng loạt các vấn đề lí thuyết, các phương pháp và các kĩ thuật của truyền thống Châu Âu trong nghiên cứu định tính. Tập 1 này được trình bày như sau: Phần 1 thu thập dữ liệu. a. Sử dụng dữ liệu có sẵn. b. Thu thập dữ liệu mới.

Ký hiệu kho : L 0863

 

0952 / VCHAUAU / Eng (Anh)

The European tradition in qualitative research. T.2 / Raymond Boudon . - London : Sage, 2003 . - 418 p. Nhan đề dịch : Truyền thống Châu Âu trong nghiên cứu định tính.

Từ khoá : Chính trị, Xã hội, Lịch sử, Phương pháp nghiên cứu, Nghiên cứu định tính, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách là tập 2 nằm trong bộ"Truyền thống Châu Âu trong nghiên cứu định tính". Bộ sách đưa ra hàng loạt các vấn đề lí thuyết, các phương pháp và kĩ thuật của truyền thống Châu Âu trong Nghiên cứu định tính. Cuốn 2  gồm hai phần chính được trình bày như sau: Phần 2 : Lựa chọn một phương pháp tiếp cận. a. Trường hợp nghiên cứu. b. Phân tích định tính và các đơn vị nhỏ của xã hội. c. Phân tích so sánh. Phần 3: Xây dựng các khái niệm. a. Mô tả và dự định. b. Phân loại và xây dựng hệ thống các loại hình.

Ký hiệu kho : L 0864

 

0953 / VCHAUAU / Eng (Anh)

The Media in Europe: The Euromedia reseach group . - London : Sage, 2004 . - 274 p. Nhan đề dịch : Phương tiện truyền thông ở Châu Âu: Nhóm nghiên cứu phương tiện truyền thông ở Châu Âu

Từ khoá : Khoa học công nghệ, Phương tiện truyền thông, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày những thông tin đánh giá về hệ thống phương tiện truyền thông tại các nước Châu Âu và có sự so sánh giữa các quốc gia.

Ký hiệu kho : L 0845

 

0954 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Real world micro . - London : Dollar and Sense, 1997 . - 127 p. Nhan đề dịch : Thế giới thực vi mô.

Từ khoá : Kinh tế, Kinh tế vi mô, Thương mại, Thị trường lao động, Người tiêu dùng, Thế giới

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm các nội dung chính sau: Thị trường việc làm, tư nhân hoá và việc bãi bỏ các qui định. Người tiêu dùng, doanh nghiệp và cạnh tranh. Thị trường lao động và cơ cấu thị trường. Sự phân biệt đối xử, nghèo đói và phúc lợi xã hội...

Ký hiệu kho : L 0610

 

0955 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Regional Integration in Europe and Latin America: Monetary and financial aspects . - Burlington : Ashgate, 2003 . - 515 p. Nhan đề dịch : Thống nhất khu vực ở Châu Âu và Châu Mỹ La tinh: Những khía cạnh tiền tệ và tài chính.

Từ khoá : Tài chính, Tiền tệ, Kinh tế, Chính sách tiền tệ, Thống nhất kinh tế, Châu Âu, Châu Mỹ La Tinh

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày những vấn đề tài chính tiền tệ ở các nước Châu âu và Châu Mỹ La Tinh, tình hình phát triển hệ thống tài chính, tỷ giá và những bài học kinh nghiệm từ chính sách tiền tệ ở một số nước Châu Âu và Châu Mỹ La tinh.

Ký hiệu kho : L 0856

 

0956 / VCHAUAU / Eng (Anh)

The politics of regional identity: Meddling with the mediterranean  . - London : Routtedge, 2006 . - 241 p. Nhan đề dịch : Những quan điểm chính trị của vùng có đặc điểm tương đồng: Sự can thiệp đối với Địa Trung Hải 

Từ khoá : Ngoại giao, Chính sách ngoại giao, Địa chính trị, Chính sách khu vực, Quan điểm chính trị, EU, Địa Trung Hải

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày những quan điểm lý luận trong chính sách ngoại giao của EU đối với khu vực Địa Trung Hải với những nội dung chính như sau: Địa Trung Hải trong quan hệ quốc tế. Quyền lãnh đạo của EU: Sự bình đẳng về phát triển kinh tế giữa Bắc và Nam và chính sách Địa Trung Hải của EU...

Ký hiệu kho : L 0896

 

0957 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Young people in rural areas of Europe . - London : Ashgate, 2004 . - 334 p. Nhan đề dịch : Thanh niên ở vùng nông thôn Châu Âu.

Từ khoá : Phát triển xã hội, Chính sách xã hội, Thanh niên, Nghề nghiệp, Nông thôn, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách đề cập đến vấn đề phát triển khu vực nông thôn và thanh niên nông thôn ở Châu Âu bao gồm các nội dung chính sau: Bối cảnh nông thôn thay đổi. Sự tác động của chính sách hướng nghiệp Châu Âu cho thanh niên ở nông thôn. Thanh niên nông thôn trong sự phát triển cộng đồng địa phương...

Ký hiệu kho : L 0854

 

0958 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Foreign direct investment in central and Eastern Europe . - London : Ashgate, 2003 . - 339 p. Nhan đề dịch : Đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Trung và Đông Âu

Từ khoá : Kinh tế, Vốn đầu tư, Chính sách đầu tư, Đầu tư trực tiếp nước ngoài, FDI, Trung Âu, Đông Âu, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách nghiên cứu tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài của Trung và Đông Âu. Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài của các nước Trung và Đông Âu.

Ký hiệu kho : L 0870

 

0959 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Regional economic growth, SMEs and the wider Europe . - London : Ashgate, 2003 . - 361 p. Nhan đề dịch : Tăng trưởng kinh tế khu vực, các doanh nghiệp vừa và nhỏ và Châu Âu mở rộng.

Từ khoá : Kinh tế, Tăng trưởng kinh tế, Kinh tế khu vực, Doanh nghiệp, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 3 phần chính sau: Tăng trưởng khu vực ở quy mô Châu Âu. Các doang nghiệp vừa và nhỏ và phát triển khu vực ở quy mô quốc gia. Tình hình các doanh nghiệp vừa và nhỏ và phát triển khu vực.

Ký hiệu kho : L 0875

 

0960 / VCHAUAU / Eng (Anh)

Innovation policies in Europe and the US: The new agenda . - London : Ashgate, 2003 . - 325 p. Nhan đề dịch : Chính sách đổi mới ở Châu Âu và Hoa Kỳ: Chương trình nghị sự mới.

Từ khoá : Khoa học, Công nghệ, Đổi mới công nghệ, Chính sách đổi mới, Châu Âu, Mỹ, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách tập hợp các bài viết bàn về các chính sách đổi mới khoa học công nghệ ở các nước Châu Âu và Hoa Kỳ, những kinh nghiệm về chính sách đổi mới của các nước này.

Ký hiệu kho : L 0861

 

0961 / VCHAUAU / Eng (USA)

Economic Implications of Chronic Illness and Disability in Eastern Europe and the Former Soviet Union / Cem Mete . - New York : The World Bank, 2008 . - 136 p. Nhan đề dịch : Những hàm ý kinh tế đối với việc ốm kinh niên và dịch bệnh ở Đông Âu và Liên bang Xô Viết.

Từ khoá : Xã hội, Kinh tế, Dịch bệnh, Đông Âu, Nga

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày mối quan hệ giữa kinh tế và sức khoẻ của người dân: Sự liên quan giữa bệnh tật với công việc, kiếm sống, giáo dục và cả những hoạt động khác nữa.

Ký hiệu kho : L 1078, L 1079

 

0962 / VCHAUAU / Eng (USA)

Investment Matters The Role and Patterns of Investment in Southeast Europe / Borko Handjiski . - Washington, DC : The world bank, 2009 . - 38 p. Nhan đề dịch : Vấn đề đầu tư: Vai trò và những đối tác trong đầu tư ở Nam Âu

Từ khoá : Kinh tế, Đầu tư, Tăng trưởng kinh tế, Đầu tư tài chính, Nam Âu, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 7 vấn đề: 1. Lời giới thiệu chung; 2. Sự đầu tư tiền, năng suất và sự tăng trưởng kinh tế ở SEE (Southeast Europe); 3. Sự đầu tư tư nhân là lời phê phán cho sự tăng trưởng; 4. Sự đầu tư tài chính; 5. Vai trò của sự đầu tư nước ngoài đối với sự hình thành vốn nội địa; 6. Đầu tư công có thể kích thích đầu tư tư nhân; 7. Kết luận.

Ký hiệu kho : L 1084, L 1085

 

0963 / VCHAUAU / Eng (USA)

History of Germany in the nineteenth century / Heinrich von Treitschke . - Chicago  London : The university of Chicago press, 1975 . - 411 p. Nhan đề dịch : Lịch sử nước Đức thế kỉ 19

Từ khoá : Lịch sử, Thế kỉ 19, Giai đoạn 1640-1815, Giai đoạn 1815-1830, Phổ, Đức, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày về lịch sử nước Đức ở thế kỉ 19, gồm các nội dung chính: Những nhà sáng lập ra lãnh thổ nước Phổ từ 1640-1815; Quá trình khôi phục lại đất nước 1815-1830; Trước khi cuộc cách mạng tháng 10 nổ ra.

Ký hiệu kho : L 1033

 

0964 / VCHAUAU / Eng (USA)

Sources of the West: Readings in Western Civilization / Mark A Kishlansky . - New York : Longman, 1998 . - 347 p. Nhan đề dịch : Nguồn lực Phương Tây

Từ khoá : Lịch sử, Văn minh, Tôn giáo, Châu Âu, Hy Lạp, Phương Tây

Giới thiệu ND : Cuốn sách là một bộ sưu tập được biên soạn nhằm phục vụ cho việc giảng dạy về lịch sử văn minh Phương Tây. Cuốn sách gồm 4 phần chính: - Nguồn gốc của văn minh Phương Tây và Thế giới cổ đại; - Châu Âu thời Trung Cổ; - Thời kì Phục Hưng và cải cách tôn giáo; - Hệ thống cai trị cổ đại.

Ký hiệu kho : L 1057

 

0965 / VCHAUAU / Eng (USA)

Who voted for Hitler? / Richard F Hamilton . - New jersey : Princeton University press, 1982 . - 664 p. Nhan đề dịch : Ai đã bầu cho Hitler?

Từ khoá : Chính trị, Bầu cử, Đảng phái chính trị, EU, Đức

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày về câu hỏi: Ai đã bầu cử cho Hitler và điều đó đã xảy ra như thế nào?

Ký hiệu kho : L 1062

 

0966 / VCHAUAU / Eng (USA)

Democracy and the market: Policital and economic reformsin Eastern Europe and Latin America / Adam Przeworski . - New York : Cambridge University Press, 1991 . - 210 p. Nhan đề dịch : Dân chủ và thị trường: Chính trị và cải cách kinh tế ở Đông Âu và Châu Mĩ Latinh

Từ khoá : Chính trị, Kinh tế, Chính sách kinh tế, Dân chủ, Chính phủ, Châu Âu, Đông Âu, Châu Mỹ Latinh

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 4 phần: 1. Chế độ; 2. Chuyển sang chế độ khác; 3. Chế độ kinh tế và lý thuyết chính trị; 4. Động lực chính trị của việc cải tổ kinh tế.

Ký hiệu kho : L 1058

 

0967 / VCHAUAU / Eng (USA)

Culture and society in contemporary Europe / Stanley Hoffman, Paschalis Kitromilides . - London : Center for European Studies, Havard University, 1981 . - 237 p. Nhan đề dịch : Văn hóa và xã hội trong thời kì Châu Âu đương thời

Từ khoá : Văn hoá, Xã hội, Văn minh, Thế kỉ 20, EU, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 5 phần chính: Phần 1: ý nghĩa xã hội đặc biệt của nền văn hóa: Những lý thuyết; Phần 2: Sự phê bình văn hóa trong sự tiến bộ của xã hội công nghiệp; Phần 3: Văn hóa và sự thay đổi; Phần 4: Văn hóa và phản đối quyết liệt; Phần 5: Văn hóa Châu Âu: Trí nhớ và hình ảnh.

Ký hiệu kho : L 1049

 

0968 / VCHAUAU / Eng (USA)

Nested Games: Rational Choice in Comparative Polictics / George Tsebelis . - Berlceley : University of California Press, 1990 . - 274 p. Nhan đề dịch : Trò chơi chốn tìm: Một lựa chọn hợp lí trong sự so sánh về chính trị.

Từ khoá : Chính trị, Bầu cử, Học thuyết chính trị, Chính phủ, Pháp

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 8 phần chính: 1. Trò chơi chốn tìm và sự có lí; 2. Sự phòng thủ của phương pháp lựa chọn hợp lí; 3. Trò chơi hai người với sự chi trả hợp lí ; 4. Trò chơi với những vai trò thích hợp hay sự thay đổi của thể chế chính trị; 5. Tại sao Đảng Lao Động Anh lại có hành động "tự vẫn"?; 6. Một lựa chọn thông minh tiếp cận với sự xã hội hóa; 7. Sự cố kết liên minh bầu cử ở Pháp; 8. Kết luận chung. Ngoài ra còn có thêm phần phụ lục bảng tra và thư mục.

Ký hiệu kho : L 1056

 

0969 / VCHAUAU / Eng (USA)

Pressuse group politics. The case of the British medical association / Haray Eckstein . - Stanford, califonia : Stanford University press, 1960 . - 168 p. Nhan đề dịch : Sức ép lên các nhóm chính trị: Trường hợp của Hiệp hội y khoa Anh

Từ khoá : Chính trị, Hiệp hội y khoa, Anh

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 7 phần: 1. Khung lý thuyết: Yếu tố quyết định của sức ép lên các nhóm chính trị; 2. Khung cảnh của BMA; 3. Các kênh ảnh hưởng; 4. Hiệu quả chính trị của BMA; 5. Sự thành công của cuộc thương lượng; 6. Sự thất bại của cuộc thương lượng; 7. Thông tin thêm: Tầm quan trọng của sức ép lên các nhóm chính trị.

Ký hiệu kho : L 1055

 

0970 / VCHAUAU / Eng (USA)

Adequacy of Retirement Income after Pension Reforms in Central, Eastern, and Southern Europe / Robert Holzmann, Ufuk Guven . - Washington : The world bank, 2009 . - 307 p. Nhan đề dịch : Mức độ đầy đủ của thu nhập hưu trí sau cải cách lương hưu ở Trung, Đông và Nam Âu.

Từ khoá : Xã hội, Tiền tệ, Cải cách tiền lương, Lương hưu, Trung Âu, Đông Âu, Nam Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 8 chương nói về cải cách hệ thống tiền lương ở các nước Châu Âu, đặc biệt là vùng Đông, Nam, Trung Âu như một số nước: Croatia, cộng hoà Séc, Hungary, Ba lan, Romania, Cộng hoà Slova, Slovenia.

Ký hiệu kho : L 1430

 

0971 / VCHAUAU / Eng (USA)

The Changing Face of Rural Space Agriculture and Rural Development in the Western Balkans / Julian A. Lampietti, David G. Lugg, Philip Van der Celen, Amelia Branczik . - Washington : The world bank, 2009 . - 158 p. Nhan đề dịch : Bộ mặt thay đổi của nông nghiệp nông thôn và phát triển nông thôn tại Tây Balkans 

Từ khoá : Nông nghiệp, Phát triển nông nghiệp, Nông thôn, Balkans

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 3 phần có nội dung: 1. Những vùng nông thôn ở Tây Balkans ngày nay. 2. Những vùng nông thôn trong tương lai. 3. So sánh giữa các vùng nông thôn

Ký hiệu kho : L 1428

 

0972 / VCHAUAU / Eng (USA)

Adequacy of Retirement Income efter Pension Reforms in Central, Easten, and Southern Europe / Robert Holzmann, Ufuk Guven . - Washington : The world bank, 2009 . - 307 p. Nhan đề dịch : Mức độ đầy đủ của thu nhập hưu trí sau cải cách lương hưu ở Trung, Đông và Nam Âu

 

Từ khoá : Xã hội, Cải cách tiền lương, Lương hưu, Trung Âu, Đông Âu, Nam Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 8 chương nói về cải cách hệ thống tiền lương ở các nước Châu Âu, đặc biệt là vùng Đông, Nam, Trung Âu như một số nước: Croatia, cộng hoà Séc, Hungary, Ba lan, Romania, cộng hòa Slova, Slovenia.

Ký hiệu kho : L 1429

 

0973 / VCHAUAU / Eng (USA)

The Czech Republic and the European Union / Dan Marek, Michael Baun . - London and New York : Routledge, 2011 . - 201 p. Nhan đề dịch : Nước cộng hoà Séc và Liên minh Châu Âu

Từ khoá : Nhà nước, Chính trị, Hội nhập Châu Âu, Quan hệ Séc-EU, Séc, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách là hàng loạt các bài viết khám phá mối quan hệ giữa các quốc gia và hội nhập ở Châu Âu về chính trị, xã hội, kinh tế và tác động của những chính sách trong thời hội nhập như: Sự tác động qua lại của Liên minh Châu Âu về chính trị và hoạch định chính sách nhà nước quốc gia; sự ảnh hưởng của mở rộng EU ở các nước thành viên Liên minh Châu Âu và mối quan hệ giữa EU và các nước không thuộc EU.

Ký hiệu kho : L 1400

 

0974 / VCHAUAU / Eng (USA)

Europe and the Management of Globalization / Wade Jacoby, Sophie Meunier . - New York : Routledge, 2011 . - 160 p. Nhan đề dịch : Châu Âu và quản lí của toàn cầu hoá

Từ khoá : Kinh tế, Quản lí kinh tế, Quản lí môi trường, Quản lí, Toàn cầu hoá, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm những nội dung sau: Châu Âu và quản lí của toàn cầu hoá; Bộ mặt ẩn của Châu Âu; Chính sách môi trường Liên minh Châu Âu trong toàn cầu hoá; Quản lí toàn cầu hoá: Lí thuyết, thực hành và lời hứa; Châu Âu, Châu Mỹ và chính sách thương mại: So sánh sự phụ thuộc lẫn nhau trong quản lí của toàn cầu hoá; Châu Âu và bên dưới nền kinh tế toàn cầu mới; Châu Âu và quy tắc tài chính.

Ký hiệu kho : L 1397

 

0975 / VCHAUAU / Eng (USA)

Marxism and the Global Financial Crisis / Hillel Ticktin . - London and New York : Routledge, 2011 . - 171 p. Nhan đề dịch : Chủ nghĩa Mác và cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu

Từ khoá : Tài chính, Khủng hoảng tài chính, Chủ nghĩa tư bản, Khủng hoảng kinh tế, Chủ nghĩa Mác, Giai đoạn 1929-2008, Thế giới

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về tác động của chủ nghĩa Mác đối với cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, với những nội dung chính như: Cuộc khủng hoảng và hệ thống chủ nghĩa tư bản ngày nay; Lịch sử giá trị, giá cả và suy thoái kinh tế; Hiệu suất của kinh tế Mỹ từ 1929 đến 2008 trong những điều khoản về lý thuyết khủng hoảng của Mác với một số ghi chú về cuộc khủng hoảng tài chính gần đây; Hy Lạp và cuộc khủng hoảng chủ nghĩa tư bản Thế giới; Cuộc khủng hoảng chính trị và kinh tế của Iran.

Ký hiệu kho : L 1408

 

0976 / VCHAUAU / Eng (USA)

Climate change and the crisis of capitalism / Mark Pelling, David Manuel Navarirete, Micheal Redclift . - New York : Routledge, 2011 . - 207p. Nhan đề dịch : Biến đổi khí hậu và khủng hoảng chủ nghĩa tư bản

Từ khoá : Kinh tế, Chính trị, Suy thoái kinh tế, Biến đổi khí hậu, Khủng hoảng kinh tế, Khủng hoảng chính trị, Chủ nghĩa tư bản, Thế giới

Giới thiệu ND : Cuốn sách đề cập đến vấn đề sự kết hợp của thay đổi môi trường toàn cầu và suy thoái kinh tế toàn cầu mang đến cơ hội tư duy phê phán và xây dựng chính sách bằng cách làm rõ sự phụ thuộc vào chính trị - xã hội và môi trường sinh thái.

Ký hiệu kho : L 1422

 

0977 / VCHAUAU / Eng (USA)

The European Unions Foreign Economic Policies Apricipal-Agent Perspective / Andrreas Diir, Manfred Elsig . - New York : Routledge, 2012 . - 144 p. Nhan đề dịch : Những chính sách kinh tế đối ngoại của Liên minh Châu Âu

Từ khoá : Kinh tế, Chính sách kinh tế, Kinh tế đối ngoại, EU, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách này gồm các nội dung sau: Phần 1. Những chính sách kinh tế nước ngoài của Liên minh Châu Âu đại diện chủ yếu. Phần 2. Những nhóm lợi ích và chính sách chống bán phá giá ở Châu Âu. Phần 3. Luật pháp tổ chức thương mại Thế giới và ưu đãi bảo hiểm trong chính sách thương mại Châu Âu.

Ký hiệu kho : L 1427

 

0978 / VCHAUAU / Eng (USA)

Development and the environment Crisis Red or Green Alternatives / Michael Redclift . - New York : Routledge, 2011 . - p. Nhan đề dịch : Sự phát triển và khủng hoảng môi trường: Sự thay thế Đỏ hay Xanh

Từ khoá : Môi trường, Khủng hoảng môi trường, Ô nhiễm môi trường, Chính sách môi trường, Kinh tế chính trị, Mexico

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm có 7 phần: 1. Môi trường và kinh tế chính trị; 2. Những vấn đề về nguồn trên toàn cầu; 3. Sự phát triển và học thuyết môi trường; 4. Môi trường và sự nghèo đói ở nông thôn; 5. Xung đột môi trường và chính sách phát triển môi trường ở nông thôn Mexico; 6. Công nghệ và điều khiển nguồn; 7. Môi trường và sự phát triển.

Ký hiệu kho : L 1419

 

0979 / VCHAUAU / Eng (USA)

New trends in development theory Essays in Development and social theory / P.W Preston . - New York : Routledge, 2011 . - 203 p. Nhan đề dịch : Xu hướng mới trong lý thuyết phát triển: Những bài luận trong lý thuyết phát triển và lý thuyết xã hội.

Từ khoá : Xã hội, Lý thuyết xã hội, Phát triển xã hội, Lịch sử xã hội

Giới thiệu ND : Cuốn sách nghiên cứu các nội dung sau: 1. Một vài chú ý về ý nghĩa sự nghiệp trong nghiên cứu phát triển; 2. Đặc biệt là sự tham gia của học thuyết xã hội; 3. Trở nên công nghiệp hoá, khuyến khích các kế hoạch mới phân tích một cách ngắn gọn; 4. Sự tác động của mô hình khoa học tự nhiên trên lý thuyết xã hội; 5. Có sách xếp hạng một vài cách tiếp cận hợp lý xét xử các ý thức hệ cạnh tranh; 6. Sự phát triển dựa trên đạo đức và chính trị: Một biên bản ghi nhớ; 7. Khung cảnh chung của sự nghiên cứu phát triển: Các yếu tố cần xem xét.

Ký hiệu kho : L 1420

 

0980 / VCHAUAU / Eng (USA)

Macroeconomic Police Regimes in Western Industrrial Countries / Hansjorg Herr, Milka Kazandziska . - New York : Routledge, 2011 . - 265 p. Nhan đề dịch : Các chính sách kinh tế vĩ mô ở các nước công nghiệp Phương Tây

Từ khoá : Kinh tế, Kinh tế vĩ mô, Chính sách kinh tế, Các nước công nghiệp, Các nước phát triển, Mỹ

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm có những nội dung chính sau: 1. Công nghiệp; 2. Chính sách kinh tế vĩ mô và những đánh giá như: hệ thống tài chính, chính sách kinh tế đối ngoại, chính sách tiền tệ; 3. Các trường hợp nghiên cứu; 4. Một điểm mới của toàn cầu hoá: Chiến lược cải cách tiền lương lãnh đạo và đầu tư lãnh đạo.

Ký hiệu kho : L 1411

 

0981 / VCHAUAU / Eng (USA)

Environmental Policies for Air Pollution and Climate Change in the New Europe / Caterina De Lucia . - New York : Routledge, 2011 . - 126 p. Nhan đề dịch : Chính sách môi trường về thay đổi khí hậu và ô nhiễm không khí ở Châu Âu mới.

Từ khoá : Môi trường, Chính sách môi trường, Thay đổi khí hậu, Ô nhiễm không khí, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày quy định về ô nhiễm không khí ở Châu Âu. Một trường hợp nghiên cứu trên mô hình chính sách ô nhiễm không khí xuyên biên giới trong các nước EU mở rộng.

Ký hiệu kho : L 1396, L 1414

 

0982 / VCHAUAU / Eng (USA)

Economic Development in Comtemporary Russia / Ian Jeffries . - New York : Routledge, 2011 . - 560 p. Nhan đề dịch : Phát triển kinh tế ở nước Nga đương đại

Từ khoá : Kinh tế, Phát triển kinh tế, Chính sách kinh tế, Nga

Giới thiệu ND : Cuốn sách cung cấp một cái nhìn tổng quan nhất về sự chuyển đổi kinh tế khó khăn của nước Nga từ khi có lệnh kinh tế ra đời năm 1990. Nội dung phản ánh cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu, sự chuyển đổi kinh tế, tự do hoá, tư nhân hoá trong nông nghiệp, đầu tư trực tiếp nước ngoài . . .

Ký hiệu kho : L 1412

 

0983 / VCHAUAU / Eng (USA)

Changing Government Relations in Europe: From localism to intergoverrnmentalism / Michael J. Goldssmith, Edward C. Page . - New York : Routledge, 2010 . - 284 p. Nhan đề dịch : Sự thay đổi mối quan hệ chính phủ ở Châu Âu

Từ khoá : Chính trị, Cải cách chính trị, Chính phủ, Chính quyền địa phương, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách viết về sự thay đổi mối quan hệ trong chính phủ ở các nước Châu Âu cụ thể là ở một số nước như : Bỉ, Cộng hoà Séc, Đan Mạch, Pháp, Hungary, Italia, Hà Lan, Nauy, Tây Ban Nha, Thuỵ điển, Thuỵ sĩ, Anh

Ký hiệu kho : L 1424

 

0984 / VCHAUAU / Eng (USA)

Design Economies and the Changing World Economy / John R. Bryson, Gret Rusten . - New York : Routledge, 2011 . - 244 p. Nhan đề dịch : Thiết kế nền kinh tế và các nền kinh tế làm thay đổi Thế giới

Từ khoá : Kinh tế, Chiến lược kinh tế, Kinh tế mới, Cạnh tranh quốc tế, Sản phẩm mới, Kiểu dáng công nghiệp, Kinh tế thị trường, Thế giới

Giới thiệu ND : Cuốn sách tập trung phân tích những cách mà các công ty cá nhân cũng như nhũng chính sách Quốc gia dùng để cạnh tranh thương hiệu trong nền kinh tế thị trường dự trên cơ sở là các bản vẽ thiết kế, các nhiệm vụ và sự phân bố địa lý của các công ty.

Ký hiệu kho : L 1425

 

0985 / VCHAUAU / Eng (USA)

Social Democracy and European Integration: The politics of preference formation  / Dionyssis G. Dimitrakopoulos . - New York : Routledge, 2011 . - 239 p. Nhan đề dịch : Chế độ dân chủ xã hội và hội nhập Châu Âu

Từ khoá : Xã hội, Chính trị, Xã hội chủ nghĩa, Hội nhập khu vực, Đảng phái chính trị, Đảng Dân chủ, Đảng Lao động, Đảng Xã hội, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm các nội dung sau: 1. Giới thiệu về chế độ dân chủ ở Châu Âu và hội nhập Châu Âu; 2. Sự ưu đãi của tổ chức SPD trên con đường hội nhập Châu Âu luôn có một bước ẩn sau nó; 3. Đảng xã hội pháp và sự hội nhập Châu Âu; 4. Đảng lao động và hội nhập: Một mối quan hệ vụng về. . .

Ký hiệu kho : L 1426

 

0986 / VCHAUAU / Eng (USA)

EU Foreign Policy and The Europeanization of Neutral States: Comparing Irish and Austrian foreign policy / Nicolie Alecu De Flers . - New York : Routledge, 2012 . - 167 p. Nhan đề dịch : Chính sách đối ngoại của EU và Châu Âu hoá các quốc gia Trung lập: So sánh chính sách đối ngoại của Ireland và áo

Từ khoá : Ngoại giao, Chính sách đối ngoại, Châu Âu, Quốc gia trung lập, EU, Irenland, áo

Giới thiệu ND : Cuốn sách đề cập đến những thay đổi trong chính sách đối ngoại của Châu Âu với các nước Trung lập như Ireland và Austria đồng thời cũng xem xét tới các tác động và triển vọng chung của sự thay đổi trong chính sách đối ngoại của hai nước này.

Ký hiệu kho : L 1423

 

0987 / VCHAUAU / Eng (USA)

Preferreds Wall Street's Best-Kept Income Secret / Kenneth G. Winens . - New York : Routledge, 2007 . - 208 p. Nhan đề dịch : Những ưu tiên: Bí mật về giữ mức thu nhập tốt nhất trên thị trường phố Wall

Từ khoá : Kinh tế, Tài chính, Thu nhập, Đầu tư, Cổ phiếu, Mỹ

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm những nội dung chính sau: Những luật lệ cơ bản cho thu nhập đầu tư. Cổ phiếu ưu tiên có thể chuyển đổi trên phố Wall. Thắng lợi của chỉ số cổ phiếu ưu tiên có thể chuyển đổi Quốc tế. Phân tích đầu tư cổ phiếu ưu tiên có thể chuyển đổi.

Ký hiệu kho : L 1407

 

0988 / VCHAUAU / Eng (USA)

Globalisation, Migration, and the Future of Europe: insiders and ousiders / Leila Simona Talani . - New York : Routledge, 2012 . - 260 p. Nhan đề dịch : Toàn cầu hoá, di cư và tương lai của Châu Âu: Những người trong cuộc và ngoài cuộc.

Từ khoá : Xã hội, Chống khủng bố, Di cư, Nhập cư, Chính trị, Hồi giáo, Toàn cầu hoá, Khủng bố, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm những nội dung chính sau: Toàn cầu hoá, di cư và các biện pháp chống khủng bố Islamic; Ai là người trong cuộc, người ngoài cuộc; Di cư và xây dựng bản sắc; Công dân Châu Âu và tương lai của Châu Âu.

Ký hiệu kho : L 1416

 

0989 / VCHAUAU / Eng (USA)

Finance and Economic Growth in Developing countries / K. L. Gupta . - London and New York : Routledge, 2011 . - 241 p. Nhan đề dịch : Tài chính và kinh tế ở các nước đang phát triển.

Từ khoá : Tài chính, Tăng trưởng kinh tế, Nước đang phát triển , Lãi suất

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm những nội dung chính như sau: Bằng chứng về áp chế tài chính; Mô tả các chỉ số tài chính và tăng trưởng; Tiết kiệm tổng hợp, trung gian tài chính và lãi suất; Một mô hình tài chính và tăng trưởng; Chi phí của áp chế tài chính và lợi ích của tự do hoá tài chính: một số kết quả mô phỏng.

Ký hiệu kho : L 1399

 

0990 / VCHAUAU / Eng (USA)

Development and Globalization a Marxian class analysis / Daivdd F. Ruccio . - London and New York : Routledge, 2011 . - 405 p. Nhan đề dịch : Phát triển và toàn cầu hoá: Lớp phân tích của Marxian

Từ khoá : Kinh tế, Chính sách kinh tế, Phát triển kinh tế, Kinh tế Marx, Xung đột xã hội, Toàn cầu hoá

Giới thiệu ND : Cuốn sách trình bày những quan điểm kinh tế của Marx về xung đột xã hội, chủ nghĩa tư bản, phát triển kinh tế và toàn cầu hoá cũng như những khía cạnh của nền kinh tế.

Ký hiệu kho : L 1410

 

0991 / VCHAUAU / Eng (USA)

Carbon Responsibility and Embodied Emissions: Theory and measurement / Joao Rodrigues, Alexandra Marques, Tiago Domingos . - New York : Routledge, 2010 . - 108 p. Nhan đề dịch : Khí thải Carbon và thể hiện lượng khí thải trong lý thuyết và hệ thống đo lường

Từ khoá : Môi trường, Ô nhiễm môi trường, Chỉ số môi trường, Khí thải, Khí Carbon

Giới thiệu ND : Cuốn sách phân tích một số chỉ số đầu vào - Đầu ra môi trường và lượng khí thải Carbon thu được qua kết quả đo lường trong sở dữ liệu thương mại Quốc tế đã chỉ ra rằng: Khí Carbon là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính. Qua một số chính sách môi trường cuốn sách cũng bàn đến trách nhiệm của các nhà sản xuất Công nghiệp và người tiêu dùng trong vấn đề bảo vệ môi trường. Ngoài ra còn cung cấp một phần lý thuyết liên quan đến việc lựa chọn các chỉ số môi trường và báo cáo của các khu vực trên Thế giới đã áp dụng có hiệu quả mô hình đầu vào môi trường.

Ký hiệu kho : L 1415

 

0992 / VCHAUAU / Eng (USA)

Employment, Inequality and Globalization: A Continuous Concern / Rolph van de Hoeven . - New York : Routledge, 2011 . - 167 p. Nhan đề dịch : Việc làm, bất bình đẳng và toàn cầu hoá: Một quan niệm liên tục

Từ khoá : Lao động, Xã hội, Nghề nghiệp, Toàn cầu hoá, Chính sách xã hội, An sinh xã hội

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 8 phần: Phần 1. Giới thiệu về việc làm, bất bình đẳng và toàn cầu hoá, một quan niệm liên tục; Phần 2. Việc làm, nhu cầu cơ bản của sự phát triển con người: Những yếu tố cho một mô hình quốc tế mới trong phản ứng đối với khủng hoảng; Phần 3. Chương trình nghị sự về sự nghèo nơi bỏ quên về chính sách xã hội và việc làm ở Châu Phi; Phần 4. Pháp luật nền tảng về sự nghèo đói bền bỉ và nạn thất nghiệp; Phần 5. Thu nhập bất bình đẳng và việc xem xét lại vấn đề việc làm.

Ký hiệu kho : L 1417

 

0993 / VCHAUAU / Eng (USA)

Sustainability in Europenan Environmental policy: Challenges of governance and knowledge / Rob Atkinson, Georgios Terizakis, Karsten zimmermann . - New York : Routledge, 2011 . - 200 p. Nhan đề dịch : Tính bền vững trong chính sách môi trường ở Châu Âu

Từ khoá : Môi trường, Chính sách môi trường, Ô nhiễm môi trường, Phát triển bền vững, Châu Âu

Giới thiệu ND : Cuốn sách nghiên cứu chính sách phát triển bền vững môi trường Châu Âu và chỉ ra những thách thức trong quản lý và hiểu biết của con người. Đánh giá chiến lược phát triển bền vững Châu Âu và tập trung trên ba phương diện: Đánh giá chiến lược môi trường; Thương mại huỷ bỏ; Điều khiển ô nhiễm không khí.

Ký hiệu kho : L 1413

 

0994 / VCHAUAU / Eng (USA)

The European Union and Global Governance a Handbook / Jens-Uwe Wunderlich, Dadvid J. Bailey . - New York : Routledge, 2011 . - 386 p. Nhan đề dịch : Liên minh Châu Âu và sự quản lý toàn cầu

Từ khoá : Kinh tế, Chính sách kinh tế, Quản lý kinh tế, Quan hệ hợp tác, Toàn cầu hoá, Chính sách thương mại chung, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách bao gồm 4 phần với những nội dung chính sau: 1. Những vấn đề nghiên cứu Châu Âu và quản lý toàn cầu; 2. Các tổ chức như Nghị viện Châu Âu, Hội đồng Châu Âu, Toà án Châu Âu; 3. Chính sách và những vấn đề liên quan như: Chính sách an ninh, đối ngoại, chính sách thương mại chung, chính sách nông nghiệp chung; 4. Quản lý toàn cầu đa cấp và Liên minh Châu Âu: Trong đó trình bày mối quan hệ hợp tác giữa EU và Mỹ, EU và Nga, EU và Tây Âu.

Ký hiệu kho : L 1409

 

0995 / VCHAUAU / Eng (USA)

European Union Governance Effectiveness and Legitimacy of European Commission Committees / Karen Heard-Laureote . - New York : Routledge, 2011 . - 243 p. Nhan đề dịch : Quản lý của Liên minh Châu Âu: Hiệu quả và tính pháp lý trong uỷ ban Châu Âu

Từ khoá : Xã hội, Quản lý xã hội, Tổ chức xã hội, ủy ban Châu Âu, EU

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về vai trò và hoạt động của các nhóm tổ chức xã hội Châu Âu. Từ đó thấy được sự quản lý của nhà nước Châu Âu thể hiện như thế nào trong hệ thống chính trị của mình.

Ký hiệu kho : L 1398

 

0996 / VCHAUAU / Eng (USA)

Poland's EU Accession / Sergiusz Treciak . - New York : Routledge, 2011 . - 216 p. Nhan đề dịch : Tiến trình gia nhập Liên minh Châu Âu của Balan

Từ khoá : Mở rộng EU, Gia nhập EU,Quan hệ EU-Ba lan, EU, Ba lan

Giới thiệu ND : Cuốn sách này trình bày kết quả nghiên cứu khoa học về sự gia nhập, đàm phán giữa Hà lan và Châu Âu từ giữa năm 1998 và 2003. Việc gia nhập này đánh dấu giữa bước ngoặt phát triển mới trên nhiều lĩnh vực, đặc biệt nó có thể làm cho nước Hà Lan thay đổi một cách nhanh chóng về kinh tế, nông nghiệp và ngoại giao. Đặc biệt tăng cường hơn nữa mối quan hệ hợp tác giữa EU và Balan.

Ký hiệu kho : L 1421

 

0997 / VCHAUAU / Eng (USA)

Make millions Selling on QVC / Nick Romer . - Canada : , 2008 . - 144p. Nhan đề dịch : Làm ra hàng triệu bán hàng trên QVC

Từ khoá :Thương mại, Bán hàng, Công ty

Giới thiệu ND : Cuốn sách nói về cách tạo ra một sản phẩm có giá trị. Cách tiếp cận với thị trường sao cho sản phẩm đó đến tay người tiêu dùng một cách nhanh nhất. Lợi ích của quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng, nhất là kênh bán hàng tại nhà (QVC- chất lượng, giá trị và thuận tiện)

Ký hiệu kho : L 1406

 

0998 / VCHAUAU / Eng (USA)

SuperCash: the new hedge fund capitalism / James Altucher . - Canada : , 2006 . - 211p. Nhan đề dịch : Siêu lợi nhuận: Chủ nghĩa tư bản quĩ phòng hộ mới

Từ khoá : Tiền tệ, Lợi nhuận, Qũy tiền tệ, Ngân hàng, Chủ nghĩa tư bản

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 15 chương nói về hoạt động của các ngân hàng mới. Các qũy phòng hộ tiền tệ. Các khoản nợ của thẻ tín dụng quá hạn. . .

Ký hiệu kho : L 1405

 

0999 / VCHAUAU / Eng (USA)

Political Philosophies in Moral Conflict / Peter S.Wenz . - NewYork : Mc Graw Hill, 2007 . - 430p. Nhan đề dịch : Triết lý chính trị trong xung đột đạo đức

Từ khoá : Chính trị, Xã hội, Khoa học chính trị, Triết lý đạo đức, Xung đột chính trị, Công bằng xã hội

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 11 phần nói về ý muốn của Chúa và luật tự nhiên. Chủ nghĩa thực dụng, chủ nghĩa tự do và các quyền lợi của người nghèo trong điều kiện kinh tế, chính trị, xã hội

Ký hiệu kho : L 1404

 

1000 / VCHAUAU / Eng (USA)

America unbound: the Bush revolution in foreign policy / Ivo H. Daalder, James M. Lindsay . - New Jersey : John Wiley  Sons, 2005 . - 259p. Nhan đề dịch : Nước Mỹ không ràng buộc: Cuộc cách mạng của tổng thống Bush trong chính sách đối ngoại

Từ khoá : Ngoại giao, Quan hệ ngoại giao, Chính sách đối ngoại, Tổng thống Bush, Sự kiện 11/9 , Mỹ

Giới thiệu ND : Cuốn sách gồm 12 phần nói về cuộc cách mạng của tổng thống thống Bush trong chính sách đối ngoại. Toàn cảnh Thế giới dưới cái nhìn của tổng thống cũng như sự kiện 11-9 có ảnh hưởng như thế nào đối với chiến lược an ninh của nước Mỹ.

Ký hiệu kho : L 1403